|
Đơn giá XDCB Tp. Hải Phòng
|
Đơn giá 2155, 2154, 2156, 2433
|
|
Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15/04/2009 của Bộ Xây dựng. Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình.
|
Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15/04/2009 của Bộ Xây dựng. Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình.
|
|
Đơn giá XDCB Tp. Hải Dương
|
Đơn giá: DG2433, DG 4246
|
|
Đơn giá XDCB Thái Bình
|
Đơn giá XDCB Thái Bình: DG2433, DG73, DG74
|
|
Đơn giá XDCB Nam Định
|
Đơn giá XDCB Nam Định: DG2289, DG2827, DG2828, DG2829, DG 2433
|
|
Đơn giá XDCB Ninh Bình
|
Đơn giá XDCB Ninh Bình: DG1665, DG2433
|
|
Đơn giá XDCB Hưng Yên
|
Đơn giá XDCB Hưng Yên: DG2433, DG111, DG112, DG1113
|
|
Đơn giá XDCB Quảng Ninh
|
Đơn giá XDCB Quảng Ninh: DG3777, DG3778, DG3779
|
|
Đơn giá XDCB Thanh Hoá
|
Đơn giá XDCB Thanh Hoá DG2992, DG2993, DG2994
|
|
Đơn giá XDCB Tp. Hà Nội
|
Đơn giá Hà Nội: DG2433, DG192, DG193, DG204
|
|
Đơn giá XDCB Thái Nguyên
|
Đơn giá XDCB Thái Nguyên: DG2433, DG2805, DG2279
|
|
Đơn giá XDCB Tp. Hồ Chí Minh
|
Đơn giá: DG103, DG 104
|