BẢNG GIÁ THAM KHẢO – CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
(Tháng 7 /2010)
(Đơn vị tính: đồng/md)
|
Cọc BTCT |
Thép
Chủ |
Mác bê tông (Mpa) |
Chiều dài (mét) |
Tải trọng làm việc (tấn) |
Tải trọng thi công (tấn) |
Đơn Giá
(md) |
|
200x200 |
ф 14 |
M 200 |
6 |
20 |
50 |
158.000 |
|
250x250 |
ф 14 |
M 250 |
6 |
35 |
75 |
185.000 |
|
ф 16 |
205.000 |
|
ф 18 |
225.000 |
|
300x300 |
ф 16 |
M 300 |
7 ÷ 8 |
50 |
120 |
255.000 |
|
ф 18 |
275.000 |
|
ф 20 |
|
Lưu ý:
- Đơn giá trên chưa bao gồm VAT (10%).
- Đơn giá trên áp dụng cho 1.000 md cọc trở lên.
- Đơn giá trên đã bao gồm cước vận chuyển tới chân công trình.
- Đơn giá trên đã bao gồm chi phí thi công trọn gói, không bao gồm chi phí điện 3 pha phục vụ thi công.
BẢNG GIÁ THAM KHẢO – BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM
(Tháng 7 /2010)
(Đơn vị tính: đồng/ m3)
|
Bê tông TP
(Mác) |
Đơn vị tính |
Khối lượng |
Độ sụt |
Đơn Giá
(md) |
|
200 # |
m3 |
01 |
14 ± 2 |
680.000 |
|
250 # |
m3 |
01 |
14 ± 2 |
720.000 |
|
300 # |
m3 |
01 |
14 ± 2 |
770.000 |
|
350 # |
m3 |
01 |
14 ± 2 |
830.000 |
|
400 # |
m3 |
01 |
14 ± 2 |
882.000 |
Ø Lưu ý:
- Đơn giá trên chưa bao gồm VAT (10%).
- Đơn giá trên áp dụng cho cung đường ≤ 15 km.
- Đơn giá trên đã bao gồm cước vận chuyển tới chân công trình.
- Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí bơm.
ĐỂ CÓ ĐƯỢC “GIÁ TỐT NHẤT” XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP:
* Mr. Chinh (phụ trách công trình “Dự án”): 0936 608 489.
* Mr. Tuấn (phụ trách công trình “Dân dụng”): 0912 011 001.